Máy mài dụng cụ CNC năm trục
Dòng VP500 hướng đến việc chế tạo và mài chính xác dụng cụ cắt quay theo các yêu cầu công nghệ khác nhau; kiểu máy và thông số được căn cứ theo hồ sơ sản phẩm hiện hành.
Tư vấn chọn kiểu máy
Tìm hiểu dòng VP500

VP500D
Máy mài dụng cụ CNC năm trục công suất cao dành cho chế tạo dụng cụ cắt và mài chính xác.

VP500S
Sử dụng thân máy đúc khoáng, động cơ tuyến tính trục X/Y và truyền động trực tiếp DD trục A/C, phục vụ chế tạo và mài lại chính xác dụng cụ cắt quay.

VP500R
Kết hợp mài CNC, mô phỏng 3D và đo bằng đầu dò, hỗ trợ cấu hình nạp và dỡ phôi tự động theo yêu cầu dụng cụ.

VP500G
Sử dụng thân máy nguyên khối bằng đá cẩm thạch, động cơ tuyến tính trục X/Y và truyền động trực tiếp DD trục A/C, hướng tới chế tạo và mài lại dụng cụ cắt quay chính xác.

VP500P
Sử dụng thân máy đúc khoáng, hành trình hiệu dụng trục X 720 mm, phù hợp cho mài chính xác với cấu hình được xác định theo quy trình dụng cụ cụ thể.

VP500M
Máy mài dụng cụ CNC năm trục dành cho dụng cụ đường kính nhỏ 1–8 mm, sử dụng thân máy đúc khoáng và truyền động trực tiếp DD cho trục A/C.
Tổng quan nhanh thông số chọn máy
Bảng dưới đây dựa trên tài liệu sản phẩm được cung cấp; “—” nghĩa là mục này không được liệt kê trong catalogue. Cấu hình cuối cùng căn cứ theo báo giá chính thức và tài liệu xác nhận kỹ thuật.
| VP500D | VP500S | VP500R | VP500G | VP500P | VP500M | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dài mài tối đa | 300 mm | 150 mm | 120 mm | 220 mm | 150 mm | 120 mm |
| Hành trình trục X/Y/Z | — | 400/280/250 mm | 330 mm | 560/420/300 mm | 720/380/300 mm | 720/400/270 mm |
| Độ chính xác định vị trục X/Y/Z | — | ≤0.005 mm | ≤0.003 mm | ≤0.003 mm | ≤0.003 mm | ≤0.003 mm |
| Tốc độ trục chính | 4,000–8,000 rpm | 6000 rpm | 6000 rpm | 1000–8000 rpm | 1000–8000 rpm | 1000–8000 rpm |
Hãy để nhu cầu dụng cụ cắt cụ thể quyết định việc lựa chọn thiết bị.
Cung cấp loại dụng cụ cắt, đường kính, vật liệu và mục tiêu sản xuất hoặc mài lại, chúng tôi sẽ giúp bạn thu hẹp phạm vi cấu hình thiết bị.
